- Những lưu ý khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học năm 2020
- Điểm sàn Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2020: 18 Điểm trở lên
- Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2020
Điểm chuẩn Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 3 | Quản tri nhân lực | 7340404 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 7 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 12 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00, A01, B00, D01 | 24 |
Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học năm 2021 tại đây








