- Điểm sàn Đại học Phương Đông năm 2020: 14 Điểm trở lên
- Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược TP. HCM năm 2021
- Học viện Kỹ thuật Quân sự công bố điểm chuẩn 2021
Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Điểm chuẩn học bạ năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Diễn viên kịch. điện ảnh – truyền hình | 7210234 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 2 | Diễn viên kịch. điện ảnh – truyền hình | 7210234 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 7510301 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | 7510301 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 7 | Đạo diễn điện ảnh. truyền hình | 7210235 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 8 | Đạo diễn điện ảnh. truyền hình | 7210235 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 14 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 15 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 7220101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 16 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | 7220101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 19 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | XDHB | 6.5 |
Xét điểm học bạ
|
| 22 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 26 | Thương mại điện tử | 7340122 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 30 | Thiết kế nội thất | 7580108 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 31 | Thiết kế nội thất | 7580108 | DGNL | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 33 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 34 | Quản trị nhân lực | 7340404 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 35 | Quản trị nhân lực | 7340404 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 36 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 37 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 38 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 39 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 41 | Công nghệ thông tin | 7480201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 42 | Công nghệ sinh học | 7420201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 43 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 44 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 45 | Công nghệ thông tin | 7480201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 46 | Công nghệ sinh học | 7420201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 47 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 48 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 49 | Quan hệ công chúng | 7320108 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 50 | Quan hệ công chúng | 7320108 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 51 | Đông phương học | 7310608 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 52 | Đông phương học | 7310608 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 53 | Y học dự phòng | 7720110 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 54 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 55 | Y học dự phòng | 7720110 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 56 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 57 | Điều dưỡng | 7720301 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 58 | Vật lý y khoa | 7520403 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 59 | Luật | 7380107 | DGNL | 550 | Luật kinh tế |
| 60 | Việt Nam học | 7310630 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 61 | Điều dưỡng | 7720301 | XDHB | 6.5 |
Xét điểm học bạ
|
| 62 | Vật lý y khoa | 7520403 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 63 | Luật | 7380107 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ (Luật kinh tế)
|
| 64 | Việt Nam học | 7310630 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 65 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 66 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 67 | Tâm lý học | 7310401 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 68 | Tâm lý học | 7310401 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 69 | Dược học | 7720201 | DGNL | 570 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 70 | Dược học | 7720201 | XDHB | 8 |
Xét điểm học bạ
|
| 71 | Kiến trúc | 7580101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 72 | Thanh nhạc | 7210205 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 73 | Kiến trúc | 7580101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 74 | Thanh nhạc | 7210205 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 75 | Kế toán | 7340301 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 76 | Kế toán | 7340301 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 77 | Marketing | 7340115 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 78 | Quay phim | 7210236 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 79 | Marketing | 7340115 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 80 | Quay phim | 7210236 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 81 | Y khoa | 7720101 | XDHB | 8.3 |
Xét điểm học bạ
|
| 82 | Piano | 7210208 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 83 | Piano | 7210208 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 84 | Du lịch | 7810101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 85 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 86 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 87 | Quản lý tài nguyên môi trường | 7850101 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
| 88 | Quản lý tài nguyên môi trường | 7850101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 89 | Du lịch | 7810101 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 90 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 91 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 92 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | DGNL | 550 |
Điểm đánh giá năng lực
|
| 93 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | XDHB | 6 |
Xét điểm học bạ
|
Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học năm 2021 tại đây








