- Đề thi, đáp án, nhận định chi tiết kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 tất cả các môn
- Nhận định đề thi tham khảo kỳ thi THPT quốc gia 2021 môn Ngữ Văn
- Tuyển sinh 2022 Đại học Công nghiệp Hồ Chí Minh
|
STT
|
Tên trường
|
Mã ngành
|
Năm 2020 | Năm 2021 | ||||
| Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | |||
| Miền Bắc | ||||||||
|
1
|
Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
|
QHE40
|
A01, D01, D09, D10
|
33.45
|
Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 4/10 và nhân hệ số 2, đáp ứng tiêu chí phụ được công bố tại đề án
|
DGNLQGHN | 112 | DGNLQGHN |
| A01, D01, D09, D10 | 36.2 | Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 – với toán 8.2 từ NV1-NV5) – CTĐT CLC | ||||||
| QHE80 | A01, D01, D07, D08 | 30.75 | Thang điểm 40, điểm tiếng anh tối thiểu 6.5/10 và nhân hệ số 2 | A01, D01, D07, D08 | 34.85 | Điểm thi TN THPT (thang điểm 40 – từ NV1-NV12) – LKQT do ĐH Troy Hoa Kì cấp bằng | ||
| 2 | Đại học Hà Nội | 7340101 | D01 | 33,2 | Dạy bằng Tiếng Anh | D01 | 35.92 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
|
3
|
Đại học Thủ đô Hà Nội
|
7340101
|
A00, D01, D90, D78
|
29.83
|
Thang điểm 40
NV<=2 |
A00, D01, D90, D78, XDHB | 32.5 | Học bạ |
| A00, D01, D90, D78 | 32,4 | Điểm thi TN THPT TTNV<=3; Thang điểm 40 |
||||||
|
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
|
7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 | Điểm thi TN THPT | ||
|
4
|
EBBA | A00, A01, D01, D07 | 26.25 | A00, A01, D01, D07 | 27.05 | Điểm thi TN THPT | ||
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) | 7340101 | A00, A01, D01, D07, D07 | 23.3 | gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07, XDHB | 27 | xét học bạ các tổ hợp môn | |
|
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
|
EM3
|
A00, A01, D01 | 25.75 |
A00, A01, D01
|
26.04
|
|||
| 5 | A19 | 25.75 | ||||||
|
6
|
Đại học Thương mại | TM01 | A00, A01, D01 | 25.8 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, XDHB | 25 | Nếu xét theo điểm thi 3 môn TNTHPT : 22 |
| Học Viện Chính Sách và Phát Triển | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 25.5 | Xét học bạ | A00, A01, D01, C01, XDHB | 8.5 | 8.5 thang 10 25.5 thang 30 |
|
| Đại học Ngoại thương | 7340101 | A00, A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27,95 | A00, A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28,45 | |||
| 7 | Học viện Ngân hàng | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 | Điểm thi TN THPT | |
| 8 | Học Viện Tài Chính | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 | Điểm thi TN THPT Điểm môn Toán: 9.2 NV1 – 7 |
|||
|
9
|
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc) | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.6 | TTNV <= 2 | A00, A01, D01 | 25.9 | Điểm TN THPT |
| Đại Học Hàng Hải | 7340101D403 | A00, A01, D01, C01 | 23.25 | A00, A01, D01, C01 | 25 | |||
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) | TLA402 | A00, A01, D01, D07, XDHB | 23.57 | Tiêu chí phụ: 7.77 Xét học bạ |
A00, A01, D01, D07, XDHB | 25.5 | Học bạ | |
| 10 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.25 | A00, A01, D01 | 25.15 | Điểm thi TN THPT | |
|
11
|
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7340101 | A00, A01, D01 | 23 | TCP1: Toán. 8.6, TCP2 Toán = 8.6, NV <=3 | A00, A01, D01 | 25.3 | tiêu chí 1: Toán > 8.3 tiêu chí 2: Toán = 8.4 và NV<=3 |
| Đại Học Thăng Long | 7340101 | A00, A01, D01, D03 | 22.6 | A00, A01, D01, D03 | 25.35 | Tiêu chí phụ: 9.000095 Điểm thi TN THPT |
||
| Đại Học Công đoàn | 7340101 | A00, A01, D01 | 22 | A00, A01, D01 | 24.65 | Điểm thi TN THPT | ||
| 12 | Đại Học Hải Phòng | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Học bạ | A00, A01, D01, C01, XDHB | 20 | Học bạ |
|
13
|
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) | 7340101 | A00, A01, D01 | 15 | A00, A01, D01, XDHB | 21 | Học bạ | |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7340101 | A00, A01, D01, A08 | 19 | A00, A01, D01, A08 | 26 | Điểm thi TN THPT | ||
| Miền Trung | ||||||||
| 14 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | 7340101 | A00, A01, D01, D90, XDHB | 25.5 | Xét học bạ | A00, A01, D01, D90 | 26 | TTNV<=11 |
| 15 | Trường Du Lịch – Đại Học Huế | 7340101 | A00, D01, C00, D10 | 23 | Xét học bạ | A00, D01, C00, D10, XDHB | 21 | Học bạ |
| 16 | Đại Học Nha Trang | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 | TA>=4.0, chương trình chuẩn | DGNL | 720 | |
| 17 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | 7340101 | A00, A01, D01, C15 | 20 | A00, A01, D01, C15 | 22 | Điểm thi TN THPT | |
| 18 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt – Hàn – Đại Học Đà Nẵng | 7340101 | A00, A01, D01, D90, XDHB | 18 | TO >= 6 TTNV <= 3 |
A00, A01, D01, D90 | 20.5 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=2) – chuyên ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số. |
| 19 | Đại Học Tây Nguyên | 7340101 | A00, A01, D01 | 16 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT | |
| 20 | Đại Học Quy Nhơn | 7340101 | A00, A01, D01 | 15 | A00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT | |
| Miền Nam | ||||||||
| 21 | Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7340101_407 | DGNL | 900 | A00, A01, D01 | 27.1 | Điểm thi TN THPT | |
| 22 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7340101 | DGNL | 750 | DGNL | |||
|
23
|
Đại Học Kinh Tế TPHCM
|
7340101
|
DGNL | 750 | DGNL | 925 | 600: Phân hiệu Vĩnh Long | |
| A00, A01, D01, D07 | 26.4 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 | Điểm thi TN THPT | ||||
| 24 | Đại Học Ngoại Thương | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 28,15 | A00, A01, D01, D07 | 28.55 | ||
| 25 | Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, D01, D96 | 25.3 | Xét điểm TNTHPT – Điểm chuẩn chương trình đại trà 25.3 – Điểm chuẩn chương trình CLC 23.9 – Điểm chuẩn CTQT 20.7 |
A00, A01, D01, D96 | 25.9 | Điểm thi TN THPT | |
| 26 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | A00, A01, D01, C00 | 22 | A00, A01, D01, C00 | 22 | 18: Xét điểm TB lớp 12 30: Xét điểm 5 học kỳ |
||
| 27 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A01, D01, D96, C01 | 22.75 | A01, D01, D96, C01, XDHB | 22.75 | Học bạ | ||
| 28 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.3 | A00, A01, D01 | 24.5 | Điểm thi TN THPT | |
| 29 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | 7340101 | DGNL | 550 | DGNL | 550 | ||
| 30 | Đại Học Tôn Đức Thắng | 7340101 | A00, A01, D01 | 34.25 | Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh |
D01, XDHB | 37 | Quản trị nguồn nhân lực Anh nhân đôi Học bạ |
| 31 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | 7340101 | A01, D01, D07, D11 | 25.75 | điểm Tiếng anh nhân 2 | A01, D01, D07, D11 | 29 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| 32 | Đại Học Mở TPHCM | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Xét học bạ | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | Điểm thi TN THPT |
| 33 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.24 | Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing | A00, A01, D01, D07 | 26.25 | Điểm thi TN THPT |
|
34
|
Đại Học Luật TPHCM
|
7340101
|
A00 | 24.5 | A00, A01 | 25.25 | Điểm thi TN THPT | |
| D01, D03, D06 | 23.5 | D01 | 25 | Điểm thi TN THPT | ||||
| 35 | Đại Học Cần Thơ | 7340101 | A00, A01, D01, C02 | 25.25 | A00, A01, D01, C02 | 25.75 | Điểm thi TN THPT | |
| 36 | Đại Học Sài Gòn | 7340101 | A01 | 24.26 | A01 | 25.26 | Điểm thi TN THPT | |
| 37 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.5 | TTNV <= 6 | A00, A01, D01 | 25 | Điểm thi TN THPT |








