- Điểm chuẩn Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (phía Bắc) năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM năm 2020, cao nhất 24 năm
- Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2021

2. Điểm chuẩn thi DGNL Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340002 | A01, D07, D13, , D01 | 861 | |
| 2 | Tài chính | 7340001 |
A00, A01, D01, D90
|
||
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07, D07 | 827 | |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 827 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
A00, A01, D01, D07
|
||
| 6 | Kinh tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 875 | Kinh tế quốc tế |
| 7 | Luật | 7380107 | D01, C00, D07, D14 | 813 | Luật kinh tế |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D96 | 816 | |
| 9 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán -Kiểm toán) | 7340301 |
A00, A01, D01, D07
|
||
| 10 | Ngân hàng ngành kế toán | 7340001 | A01, D07, D11, , D01 | 846 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340001 |
A01, D07, D12, , D01
|
||
| 12 | Bảo hiểm – Tài chính Ngân hàng | 7340002 |
A01, D07, D14, , D01
|
Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học năm 2021 tại đây








