Avoid Đi Với Giới Từ Gì? Những Cấu Trúc Thông Dụng Nhất

Avoid đi với giới từ gì là chính xác nhất? Hãy cùng Ôn Luyện giải đáp với bài viết dưới đây nhé!

Avoid đi với giới từ gì?

Trước khi đi vào tìm hiểu những giới từ đi kèm với Avoid, hãy cùng điểm qua những kiến thức quan trọng nhất nhé!

Avoid là gì?
Avoid là gì?

Avoid là gì?

Avoid là một động từ, mang ý nghĩa là ngăn cản ai làm gì hay cố gắng để tránh điều gì.

Ví dụ:

  • She tries to avoid talking about her mistakes. (Cô ấy cố gắng tránh nói về những lỗi lầm của mình.)
  • He avoided answering the difficult question. (Anh ấy cố tình tránh trả lời câu hỏi khó.)

Avoid đi với giới từ gì?

Thực tế, Avoid không kết hợp với các giới từ mà sẽ đi kèm với danh từ, đại từ hoặc danh động từ.

Ví dụ:

  • Avoid + Danh từ: He tried to avoid the meeting. (Anh ấy cố gắng tránh cuộc họp.
  • Avoid + Đại từ: They avoided us during the party. (Họ đã tránh gặp chúng tôi trong bữa tiệc.)
  • Avoid + Danh động từ: She is avoiding answering my calls. (Cô ấy đang tránh trả lời cuộc gọi của tôi.)

Xem thêm: Hit The Nail On The Head – Giải Thích Và Ứng Dụng

Phân biệt Avoid và Prevent

Avoid và prevent đều được dùng để diễn tả sự ngăn cản, tránh né ai hoặc điều gì. Tuy nhiê, chúng lại có vài điểm khác nhau.

Phân biệt với prevent
Phân biệt với prevent
Avoid Prevent
Ý nghĩa
  • Mang ý nghĩa cố gắng để không xảy ra hoặc không tham gia vào một điều gì đó.
  • Nhấn mạnh việc không làm điều gì đó xảy ra hoặc xảy ra sớm.
  • Mang ý nghĩa ngăn chặn điều gì đó không xảy ra, đặc biệt là các sự cố, rủi ro hoặc hậu quả.
  • Nhấn mạnh việc ngăn chặn một hành động hoặc tình huống từ trước.
Cấu trúc Avoid + V-ing/ đại từ/ danh từ Prevent + danh từ/mệnh đề
Hành động Dùng chủ yếu cho các hành động có thể chủ động tránh né. Dùng để chỉ sự ngăn chặn chủ động hoặc qua sự can thiệp trước.
Ví dụ
  • She tried to avoid the argument.
    (Cô ấy cố gắng tránh cuộc cãi vã.)
  • He avoids talking about his mistakes.
    (Anh ấy tránh nói về những lỗi lầm của mình.)
  • The alarm system prevents theft. (Hệ thống báo động ngăn chặn việc trộm cắp.)
  • He prevented the project from failing. (Anh ấy ngăn chặn dự án thất bại.)

Bài tập vận dụng

Hãy cùng Ôn Luyện làm bài tập dưới đây để nắm vững kiến thức về các giới từ đi cùng với avoid nhé!

Bài tập 1: Điền từ “avoid” hoặc “prevent” vào chỗ trống

  1. He tried to __________ answering the difficult questions.
  2. The government has introduced new laws to __________ pollution.
  3. She tried to __________ the meeting, but they wouldn’t let her.
  4. They took steps to __________ the accident from happening.
  5. He always avoids __________ making commitments.

Bài tập 2: Viết lại các câu sau, sử dụng “avoid” hoặc “prevent” thay thế cho phần còn thiếu:

  1. They installed a fence to keep animals out.
  2. She managed to stay away from the meeting.
  3. The new policy aims to reduce waste.

Đáp án:

Bài tập 1:

  1. He tried to avoid answering the difficult questions.
  2. The government has introduced new laws to prevent pollution.
  3. She tried to avoid the meeting, but they wouldn’t let her.
  4. They took steps to prevent the accident from happening.
  5. He always avoids making commitments.

Bài tập 2:

  1. They installed a fence to prevent animals from entering.
  2. She managed to avoid attending the meeting.
  3. The new policy aims to prevent waste.

Bài viết trên đã hướng dẫn người đọc những nội dung ngữ pháp quan trọng nhất để trả lời cho câu hỏi avoid đi với giới từ gì. Nếu người học có bất kỳ thắc mắc nào về bài viết này, hãy để lại comment phía dưới đây nhé!

Xem thêm:

Bài liên quan

Đang làm bài thi