Account Đi Với Giới Từ Gì? Cách Sử Dụng Và Bài Tập Ứng Dụng

Account đi với giới từ gì? Đối với những bạn mới học, đây là câu hỏi tương đối khó trả lời. Vậy hãy để Ôn Luyện giải đáp điều đó và cung cấp những thành ngữ với Account trong bài học dưới đây.

Account đi với giới từ gì? Cụ thể từng trường hợp

 Account đi với giới từ nào mới chính xác? Chúng ta cùng xét cụ thể với từng từ loại của Account nhé!

Account đi với giới từ gì?
Account đi với giới từ gì?

Account là danh từ

Dưới đây là các giới từ đi cùng danh từ Account:

Các cấu trúc Nghĩa Ví dụ
account of sth bản tường trình về sự việc The police are asking for witnesses to give an account of what they saw. (Cảnh sát đang yêu cầu các nhân chứng kể lại những gì họ đã thấy.)
The newspaper published a full account of the trial. (Báo đã đăng một bản tường thuật đầy đủ về phiên tòa.)
by/from all account theo tất cả các ý kiến, theo mọi người kê (một cách đưa quan điểm) She’s a very talented musician, from all accounts. (Cô ấy là một nhạc sĩ rất tài năng, theo mọi lời kể.)
By all accounts, she’s a brilliant scientist. (Theo các nguồn tin, cô ấy là một nhà khoa học tài ba.)
on account of nguyên nhân, lời lý giải về việc gì On account of his age, he was not allowed to enter the club. (Vì tuổi tác, anh ấy không được phép vào câu lạc bộ.)
She couldn’t attend the party on account of her illness. (Cô ấy không thể tham dự bữa tiệc vì bị ốm.)
take account of quan tâm, xem xét đến Parents need to take account of their children’s feelings when making rules. (Cha mẹ cần cân nhắc cảm xúc của con cái khi đặt ra quy định.)
As a responsible leader, it’s crucial to take account of diverse perspectives before making a significant decision. (Là một nhà lãnh đạo có trách nhiệm, điều quan trọng là phải xem xét các quan điểm khác nhau trước khi đưa ra một quyết định quan trọng.)
an account with có tài khoản mạng xã hội, tài khoản ngân hàng tại (phần mềm, ngân hàng) It’s easy to set up an account with most websites these days. (Ngày nay, rất dễ để tạo một tài khoản trên hầu hết các trang web.)
To download this software, you must have an account with the company. (Để tải phần mềm này, bạn phải có tài khoản với công ty.)
take sth into account cân nhắc, xem xét The architect will take the environmental impacts into account when designing the new building. (Kiến trúc sư sẽ xem xét tác động môi trường khi thiết kế tòa nhà mới.)
You should take your budget into account  before going shopping. (Bạn nên cân nhắc ngân sách của mình trước khi đi mua sắm.)
by one’s own account theo như lời kể của ai The soldiers were, by their own account, a threat to nobody but themselves. (Theo lời kể của chính họ, những người lính chỉ là mối đe dọa đối với chính bản thân họ.)
By her own account, she has been working in this field for over 10 years. (Theo lời kể của cô ấy, cô ấy đã làm việc trong lĩnh vực này hơn 10 năm.)
be of no account to sb không còn quan trọng, không ảnh hưởng
Their approval is of no account to my happiness. (Sự đồng ý của họ không hề ảnh hưởng đến hạnh phúc của tôi.)
It‘s of no account to her whether he comes or not. (Cô ấy không quan tâm đến việc anh ta có đến hay không.)
give a good account of oneself thể hiện được bản thân, gây ấn tượng tốt She gave a good account of herself at the dinner party, engaging in interesting conversations. (Cô ấy đã thể hiện rất tốt tại bữa tiệc tối, tham gia vào những cuộc trò chuyện thú vị.)
The underdog team gave a good account of themselves against the favorites. (Đội yếu đã thể hiện rất tốt trước đội mạnh.)

Xem thêm: Danh Từ Cụ Thể Và Danh Từ Trừu Tượng Được Hiểu Là Gì? Chi Tiết Cách Phân Biệt

Account là động từ

Trong trường hợp Account là một động từ, ta có các giới từ đi cùng là:

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
account for chiếm (theo tỉ lệ), đưa ra lí do giải thích Students account for the majority of our customers. (Sinh viên chiếm phần lớn khách hàng của chúng tôi.)
His nervousness accounts for his poor performance. (Sự lo lắng của anh ấy đã khiến cho kết quả của anh ấy không tốt.)
Can you account for the missing money? (Bạn có thể giải thích về số tiền bị mất tích không?)
account to sth báo cáo, giải trình, chịu trách nhiệm về vấn đề nào dò You will have to account to the head teacher for your absence. (Em sẽ phải giải trình với hiệu trưởng về việc vắng mặt của mình.)
You have to account to your friends for what you promised. (Bạn phải chịu trách nhiệm với lời hứa của mình.)

Thành ngữ chứa Account được dùng nhiều nhất

Ngoài đi với rất nhiều giới từ, Account cũng xuất hiện trong các thành ngữ.

Thành ngữ chứa account được sử dụng nhiều nhất
Thành ngữ chứa account được sử dụng nhiều nhất

Cùng Ôn Luyện điểm mặt những thành ngữ được dùng thường xuyên nhất.

Thành ngữ Nghĩa Ví dụ
call someone to account yêu cầu ai đó giải trình, chịu trách nhiệm. The teacher called the student to account for cheating on the test. (Giáo viên yêu cầu học sinh chịu trách nhiệm về việc gian lận trong bài kiểm tra.)
The manager called the employee to account for the missing documents. (Quản lý yêu cầu nhân viên chịu trách nhiệm về những tài liệu bị mất.)
cook the account gian lận chuyện sổ sách When asked about the allegations of cooking the accounts, the CEO refused to comment. (Khi được hỏi về cáo buộc làm giả sổ sách kế toán, CEO đã từ chối phản hồi.)
The whistleblower exposed the company’s illegal activities, including cooking the accounts. (Người tố cáo đã phơi bày các hoạt động bất hợp pháp của công ty, bao gồm cả việc làm giả sổ sách kế toán.)
on no account tuyệt đối không bao giờ On no account will I ever forgive him for what he did. (Dù trong trường hợp nào đi nữa tôi cũng sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ta vì những gì anh ta đã làm.)
On no account may students leave the classroom without permission. (Học sinh tuyệt đối không được rời khỏi lớp học mà không có sự cho phép.)
leave out of account không tính đến, phớt lờ, bỏ qua He often leaves other people’s feelings out of account. (Anh ấy thường phớt lờ cảm xúc của người khác.)
The report left the potential risks out of account. (Báo cáo bỏ qua những rủi ro tiềm ẩn.)
turn sth into account tận dụng, khai thác cái gì thành ưu điểm, lợi thế The designer turned recycled materials into account to create unique works of art. (Nhà thiết kế đã tận dụng những vật liệu tái chế để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật độc đáo.)
He turned his opponent’s weakness into account for himself. (Anh ấy đã biến điểm yếu của đối thủ thành lợi thế cho mình.)

Xem thêm: Cấu Trúc Nevertheless: Tất Tần Tật Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng

Bài tập nâng cao kiến thức Account đi với giới từ gì

Bài tập: Điền giới từ thích hợp (for / to / of / into)

  1. Can you account ___ your absence yesterday?
  2. He had to account ___ his manager about the mistake.
  3. Women account ___ more than 50% of the workforce.
  4. The game was canceled ___ the heavy rain.
  5. Please take this problem ___ account when making the plan.
  6. The accountant had to account ___ the missing money.
  7. His illness accounts ___ his poor performance at work.
  8. The thief will have to account ___ the police for his actions.
  9. Many accidents occur ___ careless driving.
  10. We should take environmental issues ___ account before building factories.

Đáp án:

  1. for
  2. to
  3. for
  4. on account of
  5. into
  6. to
  7. for
  8. to
  9. on account of
  10. into

Như vậy, các bạn đã biết được Account đi với giới từ gì. Các bạn hãy cố gắng nhớ chi tiết cấu trúc, kèm làm bài tập bên dưới để tự tin dùng Account hơn. Chúc các bạn học tập thật tốt!

Xem thêm: 

Bài liên quan

Đang làm bài thi