Delay to V hay Ving là câu hỏi được nhiều bạn đặt ra trong quá trình học tiếng Anh. Mặc dù nhiều bạn hẳn đã biết đây là động từ quen thuộc mang nghĩa trì hoãn, chậm trễ nhưng khi được hỏi về cấu trúc của Delay thì vẫn còn là một câu hỏi khó. Vậy tại bài viết này, Ôn luyện sẽ giúp bạn tìm câu trả lời cho câu hỏi đề bài và tìm hiểu những kiến thức liên quan đến động từ Delay:
Delay to V hay Ving
Theo ngữ pháp tiếng Anh, Delay đi với động từ Ving chứ không phải to V.

Công thức:
| S + delay + Ving + O |
Ví dụ:
- The student delayed starting his homework. (Học sinh đã trì hoãn việc bắt đầu bài tập về nhà của mình.)
- My friend delayed applying for the job. (Bạn tôi đã trì hoãn việc nộp đơn xin việc.)
- The manager delayed signing the contract. (Người quản lý đã trì hoãn việc ký hợp đồng.)
Xem thêm: Cấu trúc Once trong tiếng Anh: Cách sử dụng và phân biệt với One
Các cấu trúc khác đi với Delay

Ngoài công thức Delay + Ving, trong tiếng Anh còn các công thức khác đi với Delay mà bạn không thể bỏ qua:
| Công thức | Ý nghĩa | Ví dụ |
| Delay sb/ sth | Khiến ai đó hoặc cái gì đó chậm trễ | The traffic accident delayed the delivery truck. (Tai nạn giao thông đã khiến xe giao hàng chậm trễ.) |
| Delay + something | Trì hoãn việc gì đó đến sau | The construction company decided to delay the project completion date by two months. (Công ty xây dựng quyết định trì hoãn ngày hoàn thành dự án thêm hai tháng.) |
| Delay + something + until | The manager decided to delay the team meeting until next week. (Quản lý quyết định trì hoãn cuộc họp của đội cho đến tuần tới.) | |
| Delay + the launch/ release/ publication + of sth | The company had to delay the launch of their new smartphone until next quarter due to supply chain issues. (Công ty buộc phải trì hoãn việc ra mắt chiếc smartphone mới của họ cho đến quý tới do vấn đề trong chuỗi cung ứng.) |
Xem thêm: Danh Từ Trừu Tượng – Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp
Những từ/ cụm từ đồng nghĩa với với Delay trong tiếng Anh
Dưới đây là những từ/ cụm từ thông dụng đi với Delay mà Ôn luyện đã tổng hợp được:

| Từ/ cụm từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ |
| Postpone | Hoãn lại | The company decided to postpone the launch of their new product until next quarter. (Công ty quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới của họ đến quý tới.) |
| Suspend | Tạm dừng | The city council suspended plans to build the new park due to budget constraints.(Hội đồng thành phố đình chỉ kế hoạch xây dựng công viên mới do ràng buộc về ngân sách.) |
| Retard | Làm chậm | The software update has retarded the computer’s performance, making it run much slower. (Bản cập nhật phần mềm đã làm chậm trễ hiệu suất máy tính, khiến nó chạy chậm hơn nhiều.) |
| Shelve | Gác lại | The committee decided to shelve the proposal for a new community center for the time being. (Ủy ban quyết định đình chỉ đề xuất về trung tâm cộng đồng mới trong thời gian tạm thời.) |
| Table | Bàn lại sau | The president decided to table the discussion on the new trade agreement until the next meeting. (Tổng thống quyết định hoãn thảo luận về thỏa thuận thương mại mới cho đến cuộc họp tiếp theo.) |
| Put off | Hoãn lại | I keep putting off cleaning my apartment, but I really need to get it done soon. (Tôi cứ trì hoãn kế hoạch dọn dẹp căn hộ của mình, nhưng tôi thực sự cần phải làm nó sớm.) |
| Procrastinate | Chần chừ, trì hoãn | The student tends to procrastinate on assignments, often waiting until the last minute to complete them. (Sinh viên này có xu hướng trì hoãn các bài tập, thường chỉ hoàn thành chúng vào phút chót.) |
| Dawdle | Lề mề | He dawdled around the office, reluctant to start the difficult project his boss had assigned. (Anh ta lẩn quẩn xung quanh văn phòng, không muốn bắt đầu dự án khó khăn mà sếp giao.) |
| Tarry | Trì hoãn, lưỡng lự | The receptionist tarried at the front desk, taking her time to assist the next customer in line. (Nhân viên lễ tân lưỡng lự tại quầy tiếp tân, mất thời gian để hỗ trợ khách hàng tiếp theo trong hàng.) |
| Linger | Nán lại | The traffic jam lingered for over an hour, causing major delays for commuters. (Tình trạng kẹt xe kéo dài hơn một giờ, gây chậm trễ lớn cho những người đi làm về.) |
| Detain | Giữ lại | The police detained the suspect for questioning, but eventually released him due to lack of evidence. (Cảnh sát đã giữ nghi phạm để thẩm vấn, nhưng cuối cùng đã thả do thiếu bằng chứng.) |
Bài tập ứng dụng Delay to V hay Ving
Cùng làm bài tập về delay đã được Ôn Luyện tổng hợp dưới đây để nhớ kiến thức được lâu hơn nhé!
Bài tập: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
- meeting / important / The / was / cancelled / due / to / weather / the / bad.
- company / new / The / product / launching / delayed / was / supply / chain / issues / due.
- tickets / to / unable / The / concert / purchase / customers / were / website / the / on.
- project / behind / The / team / schedule / fell / because / of / unexpected / challenges.
- interview / job / Her / was / rescheduled / because / she / sick / was.
- holiday / her / visiting / delayed / She / family / was / until / next / month.
- deadline / project / The / missed / team / the / because / of / miscommunication.
- promotion / deserved / He / the / but / received / it / was / delayed.
- graduation / The / ceremony / was / postponed / concerns / due / to / safety.
- work / home / Work / from / allowed / employees / were / until / renovations / complete.
Đáp án:
- The important meeting was cancelled due to the bad weather.
- The company delayed launching the new product due to supply chain issues.
- The customers were unable to purchase tickets on the website.
- The project team fell behind schedule because of unexpected challenges.
- Her job interview was rescheduled because she was sick.
- She delayed visiting her family until next month.
- The project team missed the deadline because of miscommunication.
- He deserved the promotion but it was delayed.
- The graduation ceremony was postponed due to safety concerns.
- Employees were allowed to work from home until renovations were complete.
Bài viết trên đã giúp bạn trả lời được câu hỏi ở đầu bài rằng Delay to V hay Ving và cung cấp thêm cho bạn những kiến thức về cấu trúc của Delay. Hy vọng bài viết đã giúp ích cho bạn. Ôn luyện chúc các bạn học tốt!
Xem thêm:



